Tag: khóa học luyện dịch tiếng trung hsk

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 15

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 15

    Hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu hiệu quả

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 15 chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung HSK theo bài giảng, các bạn hãy chú ý theo dõi và hoàn thành bài tập đã cho ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tất cả bài giảng liên quan đến luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 14

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Download bộ đề luyện thi HSK online từ cấp 1 đến cấp 6

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Toàn bộ nội dung luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 15 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 今天怎么这么安静呀? jīn tiān zěn me zhè me ān jìng ya ? Sao hôm nay im ắng quá.
    2 刚刚经理让我写篇总结,我正考虑怎么写呢。 gāng gāng jīng lǐ ràng wǒ xiě piān zǒng jié ,wǒ zhèng kǎo lǜ zěn me xiě ne 。 Vừa rồi người quản lý yêu cầu tôi viết một bản tóm tắt. Tôi đang nghĩ về cách viết nó.
    3 总结?哪方面的? zǒng jié ?nǎ fāng miàn de ? Tóm lược? Nó nói về cái gì?
    4 快到年底了,市场方面的。 kuài dào nián dǐ le ,shì chǎng fāng miàn de 。 Về mặt thị trường, đã gần cuối năm.
    5 经理让男的做什么? jīng lǐ ràng nán de zuò shénme  ? Người quản lý yêu cầu người đàn ông làm gì?
    6 奶奶,我去打羽毛球了,再见。 nǎi nǎi ,wǒ qù dǎ yǔ máo qiú le ,zài jiàn 。 Bà ơi, cháu đi chơi cầu lông. Tạm biệt.
    7 等一下,你把那个塑料袋拿下去扔垃圾桶里。 děng yī xià ,nǐ bǎ nà gè sù liào dài ná xià qù rēng lā jī tǒng lǐ 。 Đợi tí. Bạn gỡ túi ni lông đó xuống và ném vào thùng rác.
    8 是那个红色的吗? shì nà gè hóng sè de ma ? Đó có phải là màu đỏ?
    9 对,就是洗衣机旁边那个。 duì ,jiù shì xǐ yī jī páng biān nà gè 。 Vâng, đó là cái bên cạnh máy giặt.
    10 那个塑料袋是什么颜色的? nà gè sù liào dài shì shénme  yán sè de ? Cái túi ni lông đó có màu gì?
    11 刘师傅,您孩子要上大学了吧? liú shī fù ,nín hái zǐ yào shàng dà xué le ba ? Sư phụ Lưu, con của ông sắp vào đại học?
    12 我正想找你呢,你说让他报个什么专业好呢?国际关系? wǒ zhèng xiǎng zhǎo nǐ ne ,nǐ shuō ràng tā bào gè shénme  zhuān yè hǎo ne ?guó jì guān xì ? Tôi chỉ đang tìm kiếm bạn. Bạn muốn anh ấy đăng ký chuyên ngành gì? Quan hệ quốc tế?
    13 这主要还得看孩子自己的意见。 zhè zhǔ yào hái dé kàn hái zǐ zì jǐ de yì jiàn 。 Điều này chủ yếu phụ thuộc vào ý kiến ​​riêng của trẻ.
    14 也对,那我回去再和他商量商量。 yě duì ,nà wǒ huí qù zài hé tā shāng liàng shāng liàng 。 Đúng rồi. Tôi sẽ quay lại và thảo luận với anh ấy.
    15 女的是什么看法? nǚ de shì shénme  kàn fǎ ? Quan điểm của phụ nữ là gì?
    16 明天的考试有多少人参加? míng tiān de kǎo shì yǒu duō shǎo rén cān jiā ? Ngày mai có bao nhiêu người đi thi?
    17 大约三百人。 dà yuē sān bǎi rén 。 Khoảng 300 người.
    18 这儿的座位恐怕不够吧?要不要考虑换到旁边的那个教室? zhèr de zuò wèi kǒng pà bú gòu ba ?yào bú yào kǎo lǜ huàn dào páng biān de nà gè jiāo shì ? Tôi sợ không có đủ chỗ ngồi ở đây? Bạn có muốn cân nhắc chuyển sang lớp học tiếp theo không?
    19 不用。这个大教室实际上能坐四百人。 bú yòng 。zhè gè dà jiāo shì shí jì shàng néng zuò sì bǎi rén 。 không cần. Phòng học lớn này có thể chứa 400 người.
    20 他们在谈什么? tā men zài tán shénme  ? Bọn họ đang nói gì thế?
    21 好了吗?你今天吃得不多。 hǎo le ma ?nǐ jīn tiān chī dé bú duō 。 Bạn đã sẵn sàng chưa? Hôm nay bạn không ăn nhiều.
    22 本来我也不饿。出门前我吃了块儿巧克力蛋糕。 běn lái wǒ yě bú è 。chū mén qián wǒ chī le kuài ér qiǎo kè lì dàn gāo 。 Tôi không đói. Tôi đã có một chiếc bánh sô cô la trước khi tôi đi ra ngoài.
    23 好吧,剩下的我们带走? hǎo ba ,shèng xià de wǒ men dài zǒu ? Được rồi, chúng ta sẽ làm phần còn lại?
    24 当然,不能浪费。 dāng rán ,bú néng làng fèi 。 Tất nhiên, nó không thể bị lãng phí.
    25 他们最可能在哪儿? tā men zuì kě néng zài nǎr? Họ có khả năng ở đâu nhất?
    26 下午的面试怎么样?顺利吗? xià wǔ de miàn shì zěn me yàng ?shùn lì ma ? Thế còn buổi phỏng vấn chiều nay? Mọi thứ vẫn tốt chứ?
    27 还行,他们问的问题都挺容易的。就是当时有点儿紧张。 hái háng ,tā men wèn de wèn tí dōu tǐng róng yì de 。jiù shì dāng shí yǒu diǎnr jǐn zhāng 。 Không tệ. Tất cả các câu hỏi họ hỏi đều dễ dàng. Lúc đó tôi hơi lo lắng.
    28 什么时候可以知道结果? shénme  shí hòu kě yǐ zhī dào jié guǒ ? Khi nào sẽ biết kết quả?
    29 明天或者后天吧,他们会打电话通知。 míng tiān huò zhě hòu tiān ba ,tā men huì dǎ diàn huà tōng zhī 。 Ngày mai hoặc ngày kia, họ sẽ gọi.
    30 女的觉得面试怎么样? nǚ de jiào dé miàn shì zěn me yàng ? Phụ nữ cảm thấy thế nào về cuộc phỏng vấn?
    31 工作半天了,起来活动活动。 gōng zuò bàn tiān le ,qǐ lái huó dòng huó dòng 。 Tôi đã làm việc được nửa ngày. Hãy đứng dậy và vận động.
    32 好,坐久了确实有些难受。 hǎo ,zuò jiǔ le què shí yǒu xiē nán shòu 。 Chà, ngồi lâu thật sự rất khó.
    33 今天天气不错,外面很凉快,我们去楼下走走? jīn tiān tiān qì bú cuò ,wài miàn hěn liáng kuài ,wǒ men qù lóu xià zǒu zǒu ? Hôm nay là một ngày đẹp trời. Ngoài trời mát mẻ. Chúng ta đi xuống cầu thang nhé?
    34 行,我顺便买本杂志。 háng ,wǒ shùn biàn mǎi běn zá zhì 。 Được rồi, nhân tiện tôi sẽ mua một cuốn tạp chí.
    35 今天天气怎么样? jīn tiān tiān qì zěn me yàng ? Thời tiết hôm nay như thế nào?
    36 有空的时候欢迎你来我这儿玩儿。 yǒu kōng de shí hòu huān yíng nǐ lái wǒ zhèr zhèr 。 Bạn có thể đến thăm tôi khi bạn rảnh.
    37 好的,不过暂时可能去不了,最近事情多。 hǎo de ,bú guò zàn shí kě néng qù bú le ,zuì jìn shì qíng duō 。 Được rồi, nhưng tôi có thể không đi được vào lúc này. Gần đây có rất nhiều chuyện.
    38 没问题。你最近忙什么呢? méi wèn tí 。nǐ zuì jìn máng shénme  ne ? Không sao đâu. Bạn đang làm gì gần đây?
    39 快放暑假了,学校要组织老师们去东南亚旅游。 kuài fàng shǔ jiǎ le ,xué xiào yào zǔ zhī lǎo shī men qù dōng nán yà lǚ yóu 。 Kỳ nghỉ hè sắp đến. Trường sẽ tổ chức cho giáo viên đi du lịch Đông Nam Á.
    40 男的邀请女的做什么? nán de yāo qǐng nǚ de zuò shénme  ? Đàn ông mời phụ nữ làm gì?
    41 先生,这里禁止停车。 xiān shēng ,zhè lǐ jìn zhǐ tíng chē 。 Không được phép đậu xe ở đây, thưa ngài.
    42 这里不是停车场吗? zhè lǐ bú shì tíng chē chǎng ma ? Đây không phải là bãi đậu xe sao?
    43 不是,停车场在那边,离这儿不远。 bú shì ,tíng chē chǎng zài nà biān ,lí zhèr bú yuǎn 。 Không, bãi đậu xe ở đằng kia. Nó không xa đây.
    44 好,我马上开走。谢谢你。 hǎo ,wǒ mǎ shàng kāi zǒu 。xiè xiè nǐ 。 Được rồi, tôi sẽ lái xe đi. cảm ơn bạn.
    45 不客气。 bú kè qì 。 không có gì.
    46 男的要去哪儿? nán de yào qù nǎr? Những người đàn ông đang đi đâu?
    47 复习得怎么样了? fù xí dé zěn me yàng le ? Xem xét diễn ra như thế nào?
    48 材料这么厚,我估计看不完了。 cái liào zhè me hòu ,wǒ gū jì kàn bú wán le 。 Tài liệu dày quá nên mình đọc không hết.
    49 来得及,复习要注意方法,要复习重点内容。 lái dé jí ,fù xí yào zhù yì fāng fǎ ,yào fù xí zhòng diǎn nèi róng 。 Về mặt thời gian, việc ôn tập cần chú ý đến phương pháp, ôn tập những nội dung trọng tâm.
    50 只好这样了,这些语法知识太难了。 zhī hǎo zhè yàng le ,zhè xiē yǔ fǎ zhī shí tài nán le 。 Tôi phải làm điều đó. Kiến thức ngữ pháp này khó quá.
    51 男的认为应该怎么复习? nán de rèn wéi yīng gāi zěn me fù xí ? Đàn ông nên xem lại như thế nào?
    52 提到结婚,人们会很自然地想起爱情。爱情确实是结婚的重要原因,但仅有爱情是不够的。两个人还应该互相支持,互相信任。只有这样才能很好地生活在一起。 tí dào jié hūn ,rén men huì hěn zì rán dì xiǎng qǐ ài qíng 。ài qíng què shí shì jié hūn de zhòng yào yuán yīn ,dàn jǐn yǒu ài qíng shì bú gòu de 。liǎng gè rén hái yīng gāi hù xiàng zhī chí ,hù xiàng xìn rèn 。zhī yǒu zhè yàng cái néng hěn hǎo dì shēng huó zài yī qǐ 。 Nói đến hôn nhân, người ta nghiễm nhiên nghĩ đến tình yêu. Tình yêu quả thực là một lý do quan trọng của hôn nhân, nhưng chỉ yêu thôi thì chưa đủ. Họ cũng nên hỗ trợ và tin tưởng lẫn nhau. Chỉ có như vậy chúng ta mới có thể sống tốt với nhau.
    53 结婚的重要原因是什么? jié hūn de zhòng yào yuán yīn shì shénme  ? Những lý do quan trọng của hôn nhân là gì?
    54 两个人怎样才能很好地一起生活? liǎng gè rén zěn yàng cái néng hěn hǎo dì yī qǐ shēng huó ? Làm sao hai người có thể sống tốt với nhau?
    55 有个人看见一个孩子在路边哭,就问他为什么哭。孩子说刚才不小心丢了十块钱。见孩子那么难过,那个人就拿出十块钱送给他。没想到孩子哭得更难过了。那个人很奇怪,就“我刚才不是给你十块钱了吗?为什么还哭呢?”孩子回答:“如果没丢那十块钱,我现在已经有二十块了。” yǒu gè rén kàn jiàn yī gè hái zǐ zài lù biān kū ,jiù wèn tā wéi shénme  kū 。hái zǐ shuō gāng cái bú xiǎo xīn diū le shí kuài qián 。jiàn hái zǐ nà me nán guò ,nà gè rén jiù ná chū shí kuài qián sòng gěi tā 。méi xiǎng dào hái zǐ kū dé gèng nán guò le 。nà gè rén hěn qí guài ,jiù “wǒ gāng cái bú shì gěi nǐ shí kuài qián le ma ?wéi shénme  hái kū ne ?”hái zǐ huí dá :“rú guǒ méi diū nà shí kuài qián ,wǒ xiàn zài yǐ jīng yǒu èr shí kuài le 。” Một người đàn ông nhìn thấy một đứa trẻ đang khóc bên vệ đường và hỏi nó tại sao nó lại khóc. Đứa trẻ nói rằng nó bị mất mười nhân dân tệ do tai nạn. Thấy đứa trẻ quá đau buồn, người đàn ông đã đưa cho cậu bé 10 nhân dân tệ. Không ngờ đứa bé khóc dữ dội hơn. Người đàn ông rất lạ và nói: “Vừa rồi tôi không đưa cho bạn mười nhân dân tệ sao? Tại sao bạn lại khóc?” Đứa trẻ trả lời: “Nếu tôi không mất mười đô la, bây giờ tôi đã có hai mươi”.
    56 那个孩子为什么哭? nà gè hái zǐ wéi shénme  kū ? Tại sao đứa trẻ đó lại khóc?
    57 那个孩子现在有多少钱? nà gè hái zǐ xiàn zài yǒu duō shǎo qián ? Bây giờ đứa trẻ đó có bao nhiêu tiền?
    58 幽默是一种让人羡慕的能力,有这种能力的人能在任何事情中发现有趣的东西,再无聊的事经过他们的嘴都可能变成笑话,甚至让人笑得肚子疼。一个有幽默感的人不管走到哪里,都会给别人带去愉快的心情,所以总是受到大家的欢迎。 yōu mò shì yī zhǒng ràng rén xiàn mù de néng lì ,yǒu zhè zhǒng néng lì de rén néng zài rèn hé shì qíng zhōng fā xiàn yǒu qù de dōng xī ,zài wú liáo de shì jīng guò tā men de zuǐ dōu kě néng biàn chéng xiào huà ,shèn zhì ràng rén xiào dé dù zǐ téng 。yī gè yǒu yōu mò gǎn de rén bú guǎn zǒu dào nǎ lǐ ,dōu huì gěi bié rén dài qù yú kuài de xīn qíng ,suǒ yǐ zǒng shì shòu dào dà jiā de huān yíng 。 Hài hước là một loại khả năng đáng ghen tị. Những người có khả năng này có thể tìm thấy những điều thú vị trong bất cứ thứ gì, thậm chí có thể khiến mọi người cười đau bụng. Người có khiếu hài hước sẽ mang đến tâm trạng vui vẻ cho người khác dù đi đâu, làm gì cũng được mọi người đón nhận.
    59 幽默的人怎么样? yōu mò de rén zěn me yàng ? Còn những người hài hước thì sao?
    60 幽默的人为什么受欢迎? yōu mò de rén wéi shénme  shòu huān yíng ? Tại sao những người hài hước lại được yêu thích?
    61 许多人都有过后悔的经历,其实,只要我们按照自己的想法去做了,就没什么后悔的,因为我们不可能把所有的事情全部做对。另外,让我们走向成功的,往往是我们从过去做错的事情中得到的经验。 xǔ duō rén dōu yǒu guò hòu huǐ de jīng lì ,qí shí ,zhī yào wǒ men àn zhào zì jǐ de xiǎng fǎ qù zuò le ,jiù méi shénme  hòu huǐ de ,yīn wéi wǒ men bú kě néng bǎ suǒ yǒu de shì qíng quán bù zuò duì 。lìng wài ,ràng wǒ men zǒu xiàng chéng gōng de ,wǎng wǎng shì wǒ men cóng guò qù zuò cuò de shì qíng zhōng dé dào de jīng yàn 。 Nhiều người đã có kinh nghiệm hối tiếc, trên thực tế, miễn là chúng ta làm theo ý tưởng của mình, không có hối tiếc, bởi vì chúng ta không thể làm mọi thứ đúng. Ngoài ra, điều khiến chúng ta thành công thường là kinh nghiệm mà chúng ta nhận được từ những điều sai lầm trong quá khứ.
    62 许多人都有过怎样的经历? xǔ duō rén dōu yǒu guò zěn yàng de jīng lì ? Những loại kinh nghiệm có nhiều người đã có?
    63 什么能帮助我们走向成功? shénme  néng bāng zhù wǒ men zǒu xiàng chéng gōng ? Điều gì có thể giúp chúng ta thành công?
    64 今天,你们终于完成了大学四年的学习任务,马上就要开始新的生活了。我代表学校向同学们表示祝贺!祝你们在今后取得更大的成绩,也希望你们以后有时间多回学校来看看。 jīn tiān ,nǐ men zhōng yú wán chéng le dà xué sì nián de xué xí rèn wù ,mǎ shàng jiù yào kāi shǐ xīn de shēng huó le 。wǒ dài biǎo xué xiào xiàng tóng xué men biǎo shì zhù hè !zhù nǐ men zài jīn hòu qǔ dé gèng dà de chéng jì ,yě xī wàng nǐ men yǐ hòu yǒu shí jiān duō huí xué xiào lái kàn kàn 。 Hôm nay, bạn cuối cùng đã hoàn thành nhiệm vụ học tập trong bốn năm đại học của mình, và bạn chuẩn bị bắt đầu một cuộc sống mới. Thay mặt nhà trường, tôi xin gửi lời chúc mừng đến các em học sinh! Tôi chúc bạn thành công hơn nữa trong tương lai, và hy vọng rằng bạn sẽ có thời gian để trở lại trường học.
    65 说话人最可能是谁? shuō huà rén zuì kě néng shì shuí ? Ai là người nói nhiều khả năng nhất?
    66 这段话最可能是在什么时候说的? zhè duàn huà zuì kě néng shì zài shénme  shí hòu shuō de ? Khi nào điều này có thể được nói ra nhất?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 12

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 12

    Nâng cao kĩ năng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu cùng Thầy Vũ

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 12 là bài giảng giới thiệu đến các bạn những mẫu câu trong bộ đề thi HSK để các bạn luyện dịch, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Chuyên mục tổng hợp bài giảng về luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 11

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Những bộ đề luyện thi HSK online cấp tốc

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Cung cấp bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK tổng hợp 

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 12 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 好久不见,最近在忙什么呢? Hǎojiǔ bùjiàn, zuìjìn zài máng shénme ne? Lâu rồi không gặp. Gần đây bạn bận việc gì?
    2 我在办签证,准备出国。 Wǒ zài bàn qiānzhèng, zhǔnbèi chūguó. Tôi đang nhận được một thị thực để đi nước ngoài.
    3 你的生意不是做得很顺利吗?怎么突然想出国留学了? Nǐ de shēngyì bùshì zuò dé hěn shùnlì ma? Zěnme túrán xiǎng chūguó liúxuéle? Công việc kinh doanh của bạn không tốt sao? Tại sao bạn muốn đi du học?
    4 你误会了,我是去旅游。 Nǐ wùhuìle, wǒ shì qù lǚyóu. Bạn hiểu nhầm tôi. Tôi đang đi du lịch.
    5 男的为什么要出国? Nán de wèishéme yào chūguó? Tại sao đàn ông đi nước ngoài?
    6 你穿这件衣服看起来又高又瘦,很漂亮。 Nǐ chuān zhè jiàn yīfú kàn qǐlái yòu gāo yòu shòu, hěn piàoliang. Trông bạn cao, gầy và xinh đẹp trong chiếc váy này.
    7 真的啊?太好了,你说我穿哪个颜色更好呢? Zhēn de a? Tài hǎole, nǐ shuō wǒ chuān nǎge yánsè gèng hǎo ne? Có thật không? Tuyệt quá. Bạn nghĩ màu nào phù hợp hơn với tôi?
    8 你穿这个黄色的就行,不过白的也不错。 Nǐ chuān zhège huángsè de jiùxíng, bùguò bái de yě bùcuò. Bạn có thể mặc màu vàng, nhưng màu trắng cũng rất tốt.
    9 那我再试试白的,两个比较一下。 Nà wǒ zài shì shì bái de, liǎng gè bǐjiào yīxià. Sau đó, tôi sẽ thử lại màu trắng và so sánh chúng.
    10 女的是什么意思? Nǚ de shì shénme yìsi? Phụ nữ nghĩa là gì?
    11 听说你大学二年级的时候就开始在广告公司工作了。 Tīng shuō nǐ dàxué èr niánjí de shíhòu jiù kāishǐ zài guǎnggào gōngsī gōngzuòle. Tôi nghe nói rằng bạn bắt đầu làm việc trong một công ty quảng cáo khi bạn là sinh viên năm thứ hai.
    12 是的,这让我积累了较为丰富的工作经验。 Shì de, zhè ràng wǒ jīlěile jiàowéi fēngfù de gōngzuò jīngyàn. Vâng, tôi đã tích lũy kinh nghiệm làm việc phong phú.
    13 这样做不会影响你的学习吗? Zhèyàng zuò bù huì yǐngxiǎng nǐ de xuéxí ma? Điều này sẽ không ảnh hưởng đến việc học của bạn chứ?
    14 我认为不会,实际工作能让我更理解书本上的知识。 Wǒ rènwéi bù huì, shíjì gōngzuò néng ràng wǒ gèng lǐjiě shūběn shàng de zhīshì. Tôi không nghĩ vậy. Làm việc thực tế có thể giúp em hiểu hơn kiến ​​thức trong sách vở.
    15 男的对参加工作怎么看? Nán de duì cānjiā gōngzuò zěnme kàn? Đàn ông nghĩ gì khi đi làm?
    16 你研究生考试考得怎么样? Nǐ yánjiūshēng kǎoshì kǎo dé zěnme yàng? Bạn đã làm như thế nào trong kỳ thi sau đại học?
    17 数学可能考得不太理想。 Shùxué kěnéng kǎo dé bù tài lǐxiǎng. Bạn có thể không học tốt môn toán.
    18 大家都觉得题挺难的。你复习那么长时间了,肯定没问题。 Dàjiā dōu juédé tí tǐng nán de. Nǐ fùxí nàme cháng shíjiānle, kěndìng méi wèntí. Mọi người đều cho rằng nó rất khó. Bạn đã xem xét rất lâu rồi. Không sao đâu.
    19 谢谢!五号成绩就出来了,到时候就知道了。 Xièxiè! Wǔ hào chéngjī jiù chūláile, dào shíhòu jiù zhīdàole. cảm ơn bạn! Điểm số của phần thứ năm sẽ xuất hiện, và chúng ta sẽ biết vào lúc đó.
    20 成绩什么时候出来? Chéngjī shénme shíhòu chūlái? Khi nào có kết quả?
    21 先生您好,您的座位在这儿。 Xiānshēng nín hǎo, nín de zuòwèi zài zhè’er. Xin chào, thưa ngài. Đây là chỗ ngồi của bạn.
    22 谢谢。请把菜单给我。 Xièxiè. Qǐng bǎ càidān gěi wǒ. cảm ơn bạn. Làm ơn cho tôi menu.
    23 给您,这个是今天的特价菜。 Gěi nín, zhège shì jīntiān de tèjià cài. Đây là một đặc biệt cho bạn ngày hôm nay.
    24 我不吃羊肉,我先看看其他的菜吧。 Wǒ bù chī yángròu, wǒ xiān kàn kàn qítā de cài ba. Tôi không ăn thịt cừu. Hãy để tôi xem qua các món ăn khác trước.
    25 关于男的,可以知道什么? Guānyú nán de, kěyǐ zhīdào shénme? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
    26 你不是两点就出发了?难道路上花了两个多小时? Nǐ bùshì liǎng diǎn jiù chūfāle? Nándào lùshàng huāle liǎng gè duō xiǎoshí? Bạn không đi lúc hai giờ? Đã mất hơn hai giờ trên đường đi?
    27 我半路上跟另一辆车撞了,刚才把车送去修了。 Wǒ bàn lùshàng gēn lìng yī liàng chē zhuàngle, gāngcái bǎ chē sòng qù xiūle. Tôi đã va vào một chiếc xe khác trên đường đi. Tôi đã gửi nó để được sửa chữa vừa rồi.
    28 撞得严重吗?你怎么那么不小心! Zhuàng dé yánzhòng ma? Nǐ zěnme nàme bù xiǎoxīn! Đó có phải là một vụ tai nạn nghiêm trọng? Sao em bất cẩn vậy!
    29 没事,不严重,就是把车门擦坏了。但恐怕一星期都不能开车了。 Méishì, bù yánzhòng, jiùshì bǎ chēmén cā huàile. Dàn kǒngpà yī xīngqí dōu bùnéng kāichēle. Được rồi. Nó không nghiêm trọng. Chỉ là cửa xe bị hư. Nhưng tôi sợ rằng tôi sẽ không thể lái xe trong một tuần.
    30 关于女的,可以知道什么? Guānyú nǚ de, kěyǐ zhīdào shénme? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
    31 海洋公园到底是不是在东边啊?怎么还没到? Hǎiyáng gōngyuán dàodǐ shì bùshì zài dōngbian a? Zěnme hái méi dào? Ocean Park có ở phía đông không? Tại sao bạn vẫn chưa đến?
    32 方向肯定没错,估计再有几分钟就到了吧。 Fāngxiàng kěndìng méi cuò, gūjì zài yǒu jǐ fēnzhōng jiù dàole ba. Hướng đi phải đúng. Nó sẽ đến đây trong vài phút nữa.
    33 再晚了我们就来不及看表演了。 Zài wǎnle wǒmen jiù láibují kàn biǎoyǎnle. Đã quá muộn để chúng ta xem chương trình.
    34 别担心,下午还有一场呢。 Bié dānxīn, xiàwǔ hái yǒuyī chǎng ne. Đừng lo lắng. Có một cái khác vào buổi chiều.
    35 女的现在心情怎么样? Nǚ de xiànzài xīnqíng zěnme yàng? Phụ nữ bây giờ cảm thấy thế nào?
    36 今天是小王请客?他有什么高兴事儿呀? Jīntiān shì xiǎo wáng qǐngkè? Tā yǒu shé me gāoxìng shì er ya? Hôm nay là đãi Tiểu Vương sao? Niềm vui của anh ấy là gì?
    37 他搬新家了,晚上请老同学们去家里吃饭,顺便看看他的新房子。 Tā bān xīnjiāle, wǎnshàng qǐng lǎo tóngxuémen qù jiālǐ chīfàn, shùnbiàn kàn kàn tā de xīn fángzi. Anh chuyển đến một ngôi nhà mới. Anh mời các bạn học cũ đến nhà ăn cơm buổi tối để xem nhà mới.
    38 是吗?他在哪儿买的房子? Shì ma? Tā zài nǎ’er mǎi de fángzi? Là nó? Anh ấy mua nhà ở đâu?
    39 他那儿的名字好像是“长江花园”,环境很好,很安静。 Tā nà’er de míngzì hǎoxiàng shì “chángjiāng huāyuán”, huánjìng hěn hǎo, hěn ānjìng. Tên ở đó dường như là “Vườn sông Dương Tử”. Môi trường rất tốt và yên tĩnh.
    40 小王怎么了? Xiǎo wáng zěnmeliǎo? Tiểu Vương bị sao vậy?
    41 明天的演唱会你要不要看? Míngtiān de yǎnchàng huì nǐ yào bùyào kàn? Bạn có muốn xem buổi hòa nhạc vào ngày mai không?
    42 我当然想去,可惜票早就卖光了。 Wǒ dāngrán xiǎng qù, kěxí piào zǎo jiù mài guāngle. Tất nhiên là tôi muốn, nhưng vé đã bán hết.
    43 正好我朋友多给了我一张,那到时候一起去吧。 Zhènghǎo wǒ péngyǒu duō gěile wǒ yī zhāng, nà dào shíhòu yīqǐ qù ba. Tình cờ là bạn tôi đã cho tôi thêm một cái nữa. Vậy thì hãy đi cùng nhau.
    44 真的假的?你是在开玩笑骗我吧? Zhēn de jiǎ de? Nǐ shì zài kāiwánxiào piàn wǒ ba? Có thật không? Đùa tôi à?
    45 怎么会呢?明晚七点南门见。 Zěnme huì ne? Míng wǎn qī diǎn nán mén jiàn. Làm thế nào mà? Hẹn gặp lại các bạn ở cổng nam vào tối mai.
    46 明天晚上他们在哪儿见面? Míngtiān wǎnshàng tāmen zài nǎ’er jiànmiàn? Họ sẽ gặp nhau ở đâu vào tối mai?
    47 这些塑料盒子还有用吗? Zhèxiē sùliào hé zǐ huán yǒuyòng ma? Những hộp nhựa này có còn hữu ích?
    48 没用了。 Méi yòngle. Nó không sử dụng.
    49 没用的东西就放垃圾桶里,别到处乱扔。 Méi yòng de dōngxī jiù fàng lèsè tǒng lǐ, bié dàochù luàn rēng. Bỏ những thứ vô dụng vào thùng rác. Đừng ném chúng ở khắp mọi nơi.
    50 好吧,那我现在把房间整理一下。 Hǎo ba, nà wǒ xiànzài bǎ fángjiān zhěnglǐ yīxià. Thôi, tôi sẽ dọn phòng ngay bây giờ.
    51 女的是什么态度? Nǚ de shì shénme tàidù? Thái độ của phụ nữ là gì?
    52 北方人爱吃饺子,除了因为饺子味道鲜美,还因为人们忙了一年,过年时全家人坐在一起包饺子,是很好的交流机会。另外,还跟北方的气候有关,北方比南方寒冷,吃热饺子让人感觉很暖和、很舒服。 Běifāng rén ài chī jiǎozi, chúle yīnwèi jiǎozi wèidào xiānměi, hái yīn wéi rénmen mángle yī nián, guònián shí quánjiā rén zuò zài yīqǐ bāo jiǎozi, shì hěn hǎo de jiāoliú jīhuì. Lìngwài, hái gēn běifāng de qìhòu yǒuguān, běifāng bǐ nánfāng hánlěng, chī rè jiǎozi ràng rén gǎnjué hěn nuǎnhuo, hěn shūfú. Người miền Bắc thích ăn bánh bao không chỉ vì bánh bao ngon mà còn vì cả năm nay người ta bận rộn. Trong năm mới, cả gia đình cùng nhau ngồi làm bánh bao, là cơ hội tốt để giao lưu. Ngoài ra, nó còn liên quan đến khí hậu ở phía Bắc lạnh hơn phía Nam. Ăn bánh bao nóng hổi khiến lòng người ấm áp, dễ chịu.
    53 北方人过年有什么习惯? Běifāng rén guònián yǒu shé me xíguàn? Người miền Bắc có những thói quen gì trong lễ hội mùa xuân?
    54 说话人认为北方的气候怎么样? Shuōhuà rén rènwéi běifāng de qìhòu zěnme yàng? Người nói nghĩ gì về khí hậu ở miền Bắc?
    55 教育不同性格的孩子要使用不同的办法:对那些活泼的孩子要给他们一些限制;对那些害羞的孩子要经常鼓励他们说出自己的看法,当他们这样做了以后,要表扬他们,这样才能让每一个孩子都健康地发展。 Jiàoyù bùtóng xìnggé de háizi yào shǐyòng bùtóng de bànfǎ: Duì nàxiē huópō de háizi yào gěi tāmen yīxiē xiànzhì; duì nàxiē hàixiū de háizi yào jīngcháng gǔlì tāmen shuō chū zìjǐ de kànfǎ, dāng tāmen zhèyàng zuòle yǐhòu, yào biǎoyáng tāmen, zhèyàng cáinéng ràng měi yīgè háizi dōu jiànkāng de fāzhǎn. Nên sử dụng các phương pháp khác nhau để giáo dục trẻ có tính cách khác nhau: hạn chế trẻ sôi nổi; khuyến khích những đứa trẻ nhút nhát phát biểu ý kiến; khen ngợi khi trẻ đã làm được như vậy, để mọi trẻ em đều được phát triển khỏe mạnh.
    56 根据这段话,教育孩子要考虑哪方面的不同? Gēnjù zhè duàn huà, jiàoyù háizi yào kǎolǜ nǎ fāngmiàn de bùtóng? Theo đoạn văn này, giáo dục con cái có gì khác nhau?
    57 这段话主要谈什么? Zhè duàn huà zhǔyào tán shénme? Điểm chính của đoạn văn này là gì?
    58 一个人听一只小鸟叫,觉得很好听,尽管他完全不懂小鸟唱的是什么。一个人看一张画,他看来看去都看不懂画的是什么,但是仍然觉得好看。其实在人们不懂什么是美的时候,美一直都在,美不会因为人们不懂而改变。 Yīgèrén tīng yī zhǐ xiǎo niǎo jiào, juédé hěn hǎotīng, jǐnguǎn tā wánquán bù dǒng xiǎo niǎo chàng de shì shénme. Yīgèrén kàn yī zhāng huà, tā kàn lái kàn qù dōu kàn bù dǒng huà de shì shénme, dànshì réngrán juédé hǎokàn. Qíshí zài rénmen bù dǒng shénme shì měide shíhòu, měi yì zhí dōu zài, měi bù huì yīn wéi rénmen bù dǒng ér gǎibiàn. Một người nghe tiếng chim hót, cảm thấy rất tuyệt, mặc dù anh ta không biết chim hót gì. Khi một người nhìn vào một bức tranh, anh ta dường như không hiểu nó là gì, nhưng anh ta vẫn nghĩ nó trông đẹp. Thật ra, khi người ta không biết cái đẹp là gì thì cái đẹp vẫn luôn ở đó, và cái đẹp sẽ không thay đổi vì người ta không hiểu nó.
    59 关于小鸟,可以知道什么? Guānyú xiǎo niǎo, kěyǐ zhīdào shénme? Tôi có thể biết gì về các loài chim?
    60 美有什么特点? Měi yǒu shé me tèdiǎn? Đặc điểm của vẻ đẹp là gì?
    61 生活是什么?不同的人有不同的看法。有人说,生活是一杯酒,辣中带香;有人说,生活是一块巧克力,甜中带些苦;也有人说,生活是一个圆面包,最中间那部分是最好吃的,然而不是每个人都能吃到。生活究竟是什么?可能我们每个人都有自己的答案。 Shēnghuó shì shénme? Bùtóng de rén yǒu bùtóng de kànfǎ. Yǒurén shuō, shēnghuó shì yībēi jiǔ, là zhōng dài xiāng; yǒurén shuō, shēnghuó shì yīkuài qiǎokèlì, tián zhōng dài xiē kǔ; yěyǒu rén shuō, shēnghuó shì yīgè yuán miànbāo, zuì zhōngjiān nà bùfèn shì zuì hào chī de, rán’ér bùshì měi gè rén dōu néng chī dào. Shēnghuó jiùjìng shì shénme? Kěnéng wǒmen měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de dá’àn. Cuộc sống là gì? Những người khác nhau có những ý kiến ​​khác nhau. Có người cho rằng, cuộc đời là chén rượu, hương thơm cay nồng; một số người nói rằng cuộc sống là một miếng sô cô la, ngọt ngào với một số đắng; người khác nói rằng cuộc đời là một chiếc bánh mì tròn, phần giữa là ngon nhất, nhưng không phải ai cũng ăn được. Cuộc sống là gì? Có lẽ tất cả chúng ta đều có câu trả lời cho riêng mình.
    62 这段话谈的是什么? Zhè duàn huà tán de shì shénme? Đoạn này nói về điều gì?
    63 圆面包有什么特点? Yuán miànbāo yǒu shé me tèdiǎn? Đặc điểm của bánh mì tròn là gì?
    64 现在,做一个网站变得越来越容易了。不仅许多公司有网站,而且很多人都有自己的网站。访问各种各样的网站已经成为人们生活的一部分,网站,极大地丰富了现代人的精神生活。 Xiànzài, zuò yīgè wǎngzhàn biàn dé yuè lái yuè róngyìle. Bùjǐn xǔduō gōngsī yǒu wǎngzhàn, érqiě hěnduō rén dōu yǒu zìjǐ de wǎngzhàn. Fǎngwèn gè zhǒng gè yàng de wǎngzhàn yǐjīng chéngwéi rénmen shēnghuó de yībùfèn, wǎngzhàn, jí dàdì fēngfùle xiàndài rén de jīngshén shēnghuó. Giờ đây, việc xây dựng một trang web ngày càng trở nên dễ dàng hơn. Không chỉ nhiều công ty có trang web mà nhiều người cũng có trang web của riêng họ. Truy cập tất cả các loại trang web đã trở thành một phần của cuộc sống của mọi người. Các trang mạng đã làm phong phú thêm đời sống tinh thần của con người hiện đại.
    65 关于网站,下列哪个正确? Guānyú wǎngzhàn, xiàliè nǎge zhèngquè? Trang web nào sau đây là đúng?
    66 说话人对网站是什么态度? Shuōhuà rén duì wǎngzhàn shì shénme tàidù? Thái độ của người nói đối với trang web là gì?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 9

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 9

    Phương pháp luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 9 bài giảng cung cấp một số kiến thức hữu ích để các bạn áp dụng cho kì thi HSK một cách hiệu quả nhất, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Những bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK 

    Saviez-vous qu’un homme sur quatre consulté pour des problèmes d’érection a moins de 40 ans ? Cela peut souvent être causé par un stress émotionnel ou physique, mais il existe aussi des solutions médicamenteuses, comme le kamagra sans ordonnance, qui peuvent aider. Beaucoup de ces produits sont disponibles en ligne, facilitant l’accès à une thérapie efficace. Pour en savoir plus, vous pouvez visiter le site.

    A menudo, los problemas de salud física y mental pueden influir en la vida sexual de una persona. Sorprendentemente, se estima que hasta un 30% de los hombres pueden enfrentar dificultades en este aspecto. Los factores como la diabetes, la hipertensión o incluso el estrés pueden contribuir a esta situación. Además, algunas personas buscan alivio en medicamentos, lo que ha llevado a un aumento en las búsquedas de términos como ” en internet. Es crucial entender que, aunque algunos tratamientos están disponibles, siempre es recomendable consultar a un profesional de la salud para encontrar la solución más adecuada. La comunicación abierta y el apoyo emocional también juegan un papel fundamental en el manejo de esta condición.

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 8

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Đề luyện thi HSK online từ cấp 1 đến cấp 6

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Bài tập nâng cao luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 9 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 你一个人对着手机笑什么? Nǐ yīgèrén duì zhuó shǒujī xiào shénme? What do you laugh at on your cell phone alone?
    2 我妹刚发来一个笑话,你看看,笑死我了。 Wǒ mèi gāng fā lái yīgè xiàohuà, nǐ kàn kàn, xiào sǐ wǒle. My sister just sent a joke. Look, I’m laughing.
    3 这么好笑?那你也给我发一个。 Zhème hǎoxiào? Nà nǐ yě gěi wǒ fā yīgè. So funny? Then you send me one, too.
    4 好的,我给咱办公室的同事都发一遍。 Hǎo de, wǒ gěi zán bàngōngshì de tóngshì dōu fā yībiàn. OK, I’ll send it to all my colleagues in our office.
    5 他们是什么关系? Tāmen shì shénme guānxì? What is their relationship?
    6 姐,您这儿有中国地图吗? Jiě, nín zhè’er yǒu zhòng guó dìtú ma? Sister, do you have a map of China?
    7 没有,你要地图做什么? Méiyǒu, nǐ yào dìtú zuò shénme? No, what do you want maps to do?
    8 我想看看长江都经过了哪些省市,你知道吗? Wǒ xiǎng kàn kàn chángjiāng dū jīngguòle nǎxiē shěng shì, nǐ zhīdào ma? I want to see which provinces and cities the Yangtze River has passed, do you know?
    9 真笨!上网一查不就知道了吗? Zhēn bèn! Shàngwǎng yī chá bù jiù zhīdàole ma? What a fool! Can’t you know if you look up the Internet?
    10 那不一样。 Nà bù yīyàng. That’s not the same.
    11 男的想了解长江的什么? Nán de xiǎng liǎojiě chángjiāng de shénme? What do men want to know about the Yangtze River?
    12 我们去对面的商店看看吧。 Wǒmen qù duìmiàn de shāngdiàn kàn kàn ba. Let’s go to the shop opposite.
    13 我真的受不了你了,你到底还要逛多久? Wǒ zhēn de shòu bùliǎo nǐle, nǐ dàodǐ hái yào guàng duōjiǔ? I can’t stand you. How long will you hang out?
    14 我们才逛了一个小时。 Wǒmen cái guàngle yīgè xiǎoshí. We just went around for an hour.
    15 时间过得真慢,和你逛街比上班还辛苦。 Shíjiānguò dé zhēn màn, hé nǐ guàngjiē bǐ shàngbān hái xīnkǔ. Time is so slow that it’s harder to go shopping with you than to work.
    16 男的现在是什么感觉? Nán de xiànzài shì shénme gǎnjué? What is the feeling of the man now?
    17 见到你真高兴!你已经硕士毕业了吧? Jiàn dào nǐ zhēn gāoxìng! Nǐ yǐjīng shuòshì bìyèle ba? Nice to meet you! You’ve graduated from your master’s degree, have you?
    18 是的,我去年就毕业了。 Shì de, wǒ qùnián jiù bìyèle. Yes, I graduated last year.
    19 那你现在在哪儿工作呢? Nà nǐ xiànzài zài nǎ’er gōngzuò ne? So where do you work now?
    20 我还没参加工作呢,毕业后直接读博士了。 Wǒ hái méi cānjiā gōngzuò ne, bìyè hòu zhíjiē dú bóshìle. I haven’t worked yet. I went straight to my doctor after graduation.
    21 关于女的,可以知道什么? Guānyú nǚ de, kěyǐ zhīdào shénme? What can I know about women?
    22 你好,我是前台。 Nǐ hǎo, wǒ shì qiántái. Hello, I’m the front desk.
    23 你好,我住八零七。楼下现在还有早饭吗? Nǐ hǎo, wǒ zhù bā líng qī. Lóu xià xiànzài hái yǒu zǎofàn ma? Hello, I live in 87. Is there breakfast downstairs?
    24 对不起,早饭提供到九点。 Duìbùqǐ, zǎofàn tígōng dào jiǔ diǎn. Sorry, breakfast is available until nine.
    25 明白了。谢谢你。 Míngbáile. Xièxiè nǐ. got it. thank you.
    26 现在最可能是几点? Xiànzài zuì kěnéng shì jǐ diǎn? What is the most likely time?
    27 我们爬到六层了,可以了吧? Wǒmen pá dào liù céngle, kěyǐle ba? We’re on the sixth floor, OK?
    28 不行,要爬到十四层,这样才有效果。 Bùxíng, yào pá dào shísì céng, zhèyàng cái yǒu xiàoguǒ. No, it’s going to be 14 floors, so it works.
    29 啊,可是我现在就没力气了。 A, kěshì wǒ xiànzài jiù méi lìqìle. Ah, but I’m not strong now.
    30 想减肥就要坚持!我们先休息休息再爬。 Xiǎng jiǎnféi jiù yào jiānchí! Wǒmen xiān xiūxí xiūxí zài pá. Want to lose weight, we must insist! We rest and climb first.
    31 他们为什么爬楼梯? Tāmen wèishéme pá lóutī? Why do they climb stairs?
    32 咱家的洗衣机坏了,商场正好打折,我们顺便买一台吧。 Zán jiā de xǐyījī huàile, shāngchǎng zhènghǎo dǎzhé, wǒmen shùnbiàn mǎi yī tái ba. Our washing machine is broken. The mall is on sale. Let’s buy one by the way.
    33 今天买的东西太多了,钱不够了,下次再说? Jīntiān mǎi de dōngxī tài duōle, qián bùgòule, xià cì zàishuō? There are too many things to buy today. There is not enough money. Next time?
    34 我带着信用卡呢,给你。 Wǒ dàizhe xìnyòngkǎ ne, gěi nǐ. I’ll take my credit card. Here you are.
    35 好吧。 Hǎo ba. ok
    36 他们现在在哪儿? Tāmen xiànzài zài nǎ’er? Where are they now?
    37 你看,这个怎么样?图书馆招聘人。 Nǐ kàn, zhège zěnme yàng? Túshū guǎn zhāopìn rén. Look, how about this? Library recruiter.
    38 在哪儿?我看看。 Zài nǎ’er? Wǒ kàn kàn. Where? Let me see.
    39 好像挺适合你的。 Hǎoxiàng tǐng shìhé nǐ de. It seems to be quite right for you.
    40 三千五?工资还挺高,那我先发个电子邮件吧。 Sānqiān wǔ? Gōngzī hái tǐng gāo, nà wǒ xiān fā gè diànzǐ yóujiàn ba. Three thousand and five hundred. The salary is still high. Let me send an email first.
    41 这个工作的工资是多少? Zhège gōngzuò de gōngzī shì duōshǎo? What is the salary for this job?
    42 你的咳嗽怎么一直没好?去医院看看吧。 Nǐ de késòu zěnme yīzhí méi hǎo? Qù yīyuàn kàn kàn ba. Why have you been bad with your cough? Go to the hospital and see.
    43 不去,不是很严重,吃点药就行了。 Bù qù, bùshì hěn yánzhòng, chī diǎn yào jiùxíngle. No, it’s not serious. Just take some medicine.
    44 关键是你吃了药也没好呀。 Guānjiàn shì nǐ chīle yào yě méi hǎo ya. The point is that you don’t have the medicine.
    45 不去。我跟你说,其实我是怕打针。 Bù qù. Wǒ gēn nǐ shuō, qíshí wǒ shì pà dǎzhēn. No, No. I told you, actually I was afraid of needles.
    46 男的为什么不去医院? Nán de wèishéme bù qù yīyuàn? Why don’t men go to the hospital?
    47 这些塑料盒子还有用吗? Zhèxiē sùliào hé zǐ huán yǒuyòng ma? Are these plastic boxes still useful?
    48 没用了。 Méi yòngle. It’s useless.
    49 没用的东西就放垃圾桶里,别到处乱扔。 Méi yòng de dōngxī jiù fàng lèsè tǒng lǐ, bié dàochù luàn rēng. Put useless things in the trash can. Don’t throw it around.
    50 好吧,那我现在把房间整理一下。 Hǎo ba, nà wǒ xiànzài bǎ fángjiān zhěnglǐ yīxià. OK, I’ll clean up the room now.
    51 女的是什么态度? Nǚ de shì shénme tàidù? What is the attitude of a woman?
    52 有个人出名之前,穿得很随便。朋友对他说,应该买件漂亮的大衣。他笑着回答:“我本来就没有名,穿得再漂亮也没有人会认识。”几年后,出了名的他穿得仍然很随便。朋友又提醒他,快去做件漂亮的大衣。他还是笑着回答:“现在即使穿得更随便些,同样也会有人认识我。” Yǒu gè rén chūmíng zhīqián, chuān dé hěn suíbiàn. Péngyǒu duì tā shuō, yīnggāi mǎi jiàn piàoliang de dàyī. Tā xiàozhe huídá:“Wǒ běnlái jiù méiyǒu míng, chuān dé zài piàoliang yě méiyǒurén huì rènshí.” Jǐ nián hòu, chūle míng de tā chuān dé réngrán hěn suíbiàn. Péngyǒu yòu tíxǐng tā, kuài qù zuò jiàn piàoliang de dàyī. Tā háishì xiàozhe huídá:“Xiànzài jíshǐ chuān dé gèng suíbiàn xiē, tóngyàng yě huì yǒu rén rènshí wǒ.” Before someone was famous, he dressed casually. The friend told him that he should buy a beautiful coat. He smiled and replied, “I had no name, and no one would know me in any beautiful dress.” A few years later, he was still dressed casually after he was famous. My friend reminded him to make a beautiful coat. He still smiled and replied, “even if you dress more casually, there will be people who will know me.”
    53 朋友对他说什么了? Péngyǒu duì tā shuō shénmeliǎo? What did a friend say to him?
    54 关于那个人,可以知道什么? Guānyú nàgè rén, kěyǐ zhīdào shénme? What can I know about that person?
    55 各位观众,大家晚上好。欢迎大家在星期六晚上,准时收看我们的《人与自然》节目。在今天的节目里,我们主要向大家介绍亚洲虎。今天我们还请来了国内著名的动物学教授,王教授,来给我们介绍这方面的知识。 Gèwèi guānzhòng, dàjiā wǎnshàng hǎo. Huānyíng dàjiā zài xīngqíliù wǎnshàng, zhǔnshí shōukàn wǒmen de “rén yǔ zìrán” jiémù. Zài jīntiān de jiémù lǐ, wǒmen zhǔyào xiàng dàjiā jièshào yàzhōu hǔ. Jīntiān wǒmen huán qǐng láile guónèi zhùmíng de dòngwù xué jiàoshòu, wáng jiàoshòu, lái gěi wǒmen jièshào zhè fāngmiàn de zhīshì. Good evening, everyone. Welcome to watch our “man and nature” program on Saturday night. In today’s program, we mainly introduce Asian tigers to you. Today we also invited famous zoology professor and Professor Wang to introduce us to this knowledge.
    56 今天星期几? Jīntiān xīngqí jǐ? What day is it today?
    57 今天的节目主要介绍什么? Jīntiān de jiémù zhǔyào jièshào shénme? What is the main introduction of today’s program?
    58 阳光能给我们带来好的心情。当你心情不好的时候,如果天也在下雨,你的脾气很容易变得更坏。相反,如果天气很好,有阳光,你就容易看到事情好的方面,心情也就会变得好起来。 Yángguāng néng gěi wǒmen dài lái hǎo de xīnqíng. Dāng nǐ xīnqíng bù hǎo de shíhòu, rúguǒ tiān yě zàixià yǔ, nǐ de píqì hěn róngyì biàn dé gèng huài. Xiāngfǎn, rúguǒ tiānqì hěn hǎo, yǒu yángguāng, nǐ jiù róngyì kàn dào shìqíng hǎo de fāngmiàn, xīnqíng yě jiù huì biàn dé hǎo qǐlái. The sun can bring us a good mood. When you are in a bad mood, if it rains, your temper is easy to get worse. Instead, if the weather is good and there is sunshine, you can easily see the good aspects of things and get better.
    59 阳光能给我们带来什么? Yángguāng néng gěi wǒmen dài lái shénme? What can sunshine bring us?
    60 这段话主要谈什么? Zhè duàn huà zhǔyào tán shénme? What is the main point of this paragraph?
    61 在乘坐地铁和公共汽车等交通工具时,经常可以听到这样的广播:“下一站就要到了,请下车的乘客提前做好准备。”按照广播的提醒到车门旁边等着下车,既方便了自己,也方便了他人。 Zài chéngzuò dìtiě hé gōnggòng qìchē děng jiāotōng gōngjù shí, jīngcháng kěyǐ tīng dào zhèyàng de guǎngbò:“Xià yí zhàn jiù yào dàole, qǐng xià chē de chéngkè tíqián zuò hǎo zhǔnbèi.” Ànzhào guǎngbò de tíxǐng dào chēmén pángbiān děngzhe xià chē, jì fāngbiànliǎo zìjǐ, yě fāngbiànliǎo tārén. When taking subway and bus, such broadcasting can be heard frequently: “next stop is coming. Please get ready for passengers getting off in advance.” According to the broadcast reminder to wait to get off the door, it is convenient for yourself and others.
    62 广播提醒乘客什么? Guǎngbò tíxǐng chéngkè shénme? What does the radio remind passengers?
    63 在哪儿能听到这样的广播? Zài nǎ’er néng tīng dào zhèyàng de guǎngbò? Where can I hear such a broadcast?
    64 很多女孩子羡慕小说里浪漫、复杂的爱情,认为经历了酸甜苦辣的爱情才算是深厚的。其实,更值得我们重视和尊重的,正是实际生活中简单的爱情。有时候,简单就是最大的幸福。 Hěnduō nǚ háizi xiànmù xiǎoshuō lǐ làngmàn, fùzá de àiqíng, rènwéi jīnglìle suāntiánkǔlà de àiqíng cái suànshì shēnhòu de. Qíshí, gèng zhídé wǒmen zhòngshì hé zūnzhòng de, zhèng shì shíjì shēnghuó zhōng jiǎndān de àiqíng. Yǒu shíhòu, jiǎndān jiùshì zuìdà de xìngfú. Many girls envy romantic and complex love in the novel, and think that it is deep after the love of bitterness and bitterness. In fact, what is worth our attention and respect is the simple love in real life. Sometimes, simplicity is the greatest happiness.
    65 女孩子为什么喜欢小说里的爱情? Nǚ háizi wèishéme xǐhuān xiǎoshuō lǐ de àiqíng? Why do girls like love in novels?
    66 说话人认为什么样的爱情才是幸福的? Shuōhuà rén rènwéi shénme yàng de àiqíng cái shì xìngfú de? What kind of love does the speaker think is happiness?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 5

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 5

    Bí quyết luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu hiệu quả

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 5 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi và luyện tập thật chăm chỉ nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Trọn bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 4

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Tải ngay bộ đề luyện thi HSK online hoàn toàn miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Kiến thức luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu tổng hợp

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 5 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 妈,您的手机响了。 Mā, nín de shǒujī xiǎngle. Mẹ, điện thoại di động của mẹ đổ chuông.
    2 肯定是你爸,你接一下,就说妈正在做午饭呢。 Kěndìng shì nǐ bà, nǐ jiē yīxià, jiù shuō mā zhèngzài zuò wǔfàn ne. Đó phải là cha của con. Con nhấc máy đi, nói rằng mẹ đang làm bữa trưa.
    3 关于女的,可以知道什么? Guānyú nǚ de, kěyǐ zhīdào shénme? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
    4 你看电视上的报道了吗?今年十个大学毕业生竞争一个工作。 Nǐ kàn diànshì shàng de bàodàole ma? Jīnnián shí gè dàxué bìyè shēng jìngzhēng yīgè gōngzuò. Bạn đã xem báo cáo trên TV? Mười sinh viên tốt nghiệp đại học đang cạnh tranh cho một công việc trong năm nay.
    5 关键还是看能力,有能力的人不怕找不到好工作。 Guānjiàn háishì kàn nénglì, yǒu nénglì de rén bùpà zhǎobù dào hǎo gōngzuò. Điều quan trọng là nhìn vào khả năng. Người có năng lực không ngại khó tìm được công việc tốt.
    6 男的认为什么是关键? Nán de rènwéi shénme shì guānjiàn? Đàn ông nghĩ gì là mấu chốt?
    7 我的天,这个西红柿汤你放了多少盐啊! Wǒ de tiān, zhège xīhóngshì tāng nǐ fàngle duōshǎo yán a! Chúa ơi, bạn đã cho bao nhiêu muối vào món súp cà chua này!
    8 我尝尝,呀,对不起,盐是太多了。 Wǒ cháng cháng, ya, duìbùqǐ, yán shì tài duōle. Tôi sẽ thử nó. Oh tôi xin lỗi. Có quá nhiều muối.
    9 汤的味道怎么样? Tāng de wèidào zěnme yàng? Hương vị của súp như thế nào?
    10 下星期首都体育馆有场羽毛球比赛,我们一起去看? Xià xīngqí shǒudū tǐyùguǎn yǒu chǎng yǔmáoqiú bǐsài, wǒmen yīqǐ qù kàn? Tuần sau sẽ có trận đấu cầu lông ở nhà thi đấu thủ đô. Chúng ta cùng đi xem nhé?
    11 票恐怕很难买到吧? Piào kǒngpà hěn nán mǎi dào ba? Tôi e rằng rất khó để có được vé, phải không?
    12 男的主要是什么意思? Nán de zhǔyào shi shénme yìsi? Ý nghĩa chính của nam là gì?
    13 明天我穿这件衬衫怎么样? Míngtiān wǒ chuān zhè jiàn chènshān zěnme yàng? Còn chiếc áo này cho tôi vào ngày mai?
    14 衬衫没问题,但是裤子要换一条黑色的,另外,你该理发了。 Chènshān méi wèntí, dànshì kùzi yào huàn yītiáo hēisè de, lìngwài, nǐ gāi lǐfǎle. Áo sơ mi thì được, nhưng quần cần có màu đen. Bên cạnh đó, bạn nên cắt tóc.
    15 女的让男的做什么? Nǚ de ràng nán de zuò shénme? Phụ nữ yêu cầu đàn ông làm gì?
    16 什么时候让我们见见你的女朋友? Shénme shíhòu ràng wǒmen jiàn jiàn nǐ de nǚ péngyǒu? Khi nào chúng ta có thể gặp bạn gái của bạn?
    17 没问题,姐,我们正商量着下个周末请家里人一起吃个饭呢。 Méi wèntí, jiě, wǒmen zhèng shāngliángzhe xià gè zhōumò qǐng jiālǐ rén yīqǐ chī gè fàn ne. Không sao đâu chị. Chúng tôi đang nói về việc mời gia đình chúng tôi ăn tối vào cuối tuần tới.
    18 说话人是什么关系? Shuōhuà rén shì shénme guānxì? Mối quan hệ giữa những người nói là gì?
    19 小张,原定后天上午的会改在明天下午两点了,你通知一下其他人。 Xiǎo zhāng, yuán dìng hòutiān shàngwǔ de huì gǎi zài míngtiān xiàwǔ liǎng diǎnle, nǐ tōngzhī yīxià qítā rén. Xiao Zhang, cuộc họp dự kiến ​​vào sáng ngày mai sẽ được đổi thành hai giờ chiều mai. Hãy thông báo cho những người khác.
    20 好的,经理,我现在就打电话。 Hǎo de, jīnglǐ, wǒ xiànzài jiù dǎ diànhuà. Được rồi, quản lý. Tôi sẽ gọi ngay bây giờ.
    21 会议原来准备什么时候开? Huìyì yuánlái zhǔnbèi shénme shíhòu kāi? Cuộc họp dự kiến ​​bắt đầu khi nào?
    22 我们还是坐别的电梯吧,你看电梯门上写着“货梯”。 Wǒmen háishì zuò bié de diàntī ba, nǐ kàn diàntī mén shàng xiězhe “huòtī”. Hãy đi thang máy khác. Nhìn ra cửa. Nó nói “thang máy chở hàng”.
    23 好吧,去那边吧。 Hǎo ba, qù nà biān ba. Được rồi, qua đó.
    24 他们为什么不坐这个电梯? Tāmen wèishéme bù zuò zhège diàntī? Tại sao họ không đi thang máy này?
    25 奇怪,这花儿才买来几天,怎么叶子就黄了? Qíguài, zhè huā er cái mǎi lái jǐ tiān, zěnme yèzi jiù huángle? Quái lạ, bông hoa này mới mua được vài ngày, sao mà lá vàng úa?
    26 植物需要阳光,咱把它搬到院子里,可能会好些。 Zhíwù xūyào yángguāng, zán bǎ tā bān dào yuànzi lǐ, kěnéng huì hǎoxiē. Cây cần nắng. Sẽ tốt hơn nếu chúng ta chuyển nó ra ngoài sân.
    27 女的有什么意见? Nǚ de yǒu shé me yìjiàn? Ý kiến ​​của người phụ nữ là gì?
    28 师傅,我去火车站。大概要多长时间,半小时能到吗? Shīfù, wǒ qù huǒchē zhàn. Dàgài yào duō cháng shíjiān, bàn xiǎoshí néng dào ma? Chủ nhân, tôi sẽ đến nhà ga. Làm cái đó mất bao lâu? Tôi có thể đến đó trong nửa giờ không?
    29 现在不堵车,估计二十分钟就能到。 Xiànzài bù dǔchē, gūjì èrshí fēnzhōng jiù néng dào. Không có tắc đường bây giờ. Chúng tôi ước tính rằng chúng tôi sẽ đến đó sau 20 phút.
    30 去火车站需要多长时间? Qù huǒchē zhàn xūyào duō cháng shíjiān? Mất bao lâu để đi đến ga đường sắt?
    31 你喜欢看这样的节目? Nǐ xǐhuān kàn zhèyàng de jiémù? Bạn có thích xem những chương trình như vậy không?
    32 对,《动物世界》很精彩啊,还可以丰富知识。你不喜欢? Duì,“dòngwù shìjiè” hěn jīngcǎi a, hái kěyǐ fēngfù zhīshì. Nǐ bù xǐhuān? Vâng, thế giới động vật thật tuyệt vời. Nó có thể làm phong phú thêm kiến ​​thức. Bạn không thích nó?
    33 女的喜欢看什么节目? Nǚ de xǐhuān kàn shénme jiémù? Những chương trình nào mà phụ nữ thích xem?
    34 我现在去菜市场买菜,你中午想吃点儿什么? Wǒ xiànzài qù cài shìchǎng mǎi cài, nǐ zhōngwǔ xiǎng chī diǎn er shénme? Bây giờ tôi đang đi chợ. Bạn muốn gì cho bữa trưa?
    35 随便,或者我们吃饺子好不好? Suíbiàn, huòzhě wǒmen chī jiǎozi hǎo bù hǎo? Bất cứ điều gì, hoặc chúng ta sẽ có bánh bao?
    36 男的中午想吃什么? Nán de zhōngwǔ xiǎng chī shénme? Một người đàn ông muốn ăn gì vào buổi trưa?
    37 王校长,这次出差还顺利吧? Wáng xiàozhǎng, zhè cì chūchāi hái shùnlì ba? Anh Vương, chuyến công tác này có suôn sẻ không?
    38 挺顺利的,安排得很好,还顺便在北京玩儿了两天。 Tǐng shùnlì de, ānpái dé hěn hǎo, hái shùnbiàn zài běijīng wán erle liǎng tiān. Nó rất trơn tru. Nó đã được sắp xếp tốt. Tôi cũng đã dành hai ngày ở Bắc Kinh.
    39 这次出差,情况怎么样? Zhè cì chūchāi, qíngkuàng zěnme yàng? Chuyến công tác diễn ra như thế nào?
    40 小刘,帮我把这两页材料传真给李记者,他下周的一篇报道里要用这些数字。 Xiǎo liú, bāng wǒ bǎ zhè liǎng yè cáiliào chuánzhēn gěi lǐ jìzhě, tā xià zhōu de yī piān bàodào lǐ yào yòng zhèxiē shùzì. Xiao Liu, vui lòng fax hai trang tài liệu này cho phóng viên Li. Anh ấy sẽ sử dụng những số liệu này trong một báo cáo vào tuần tới.
    41 好,他的传真号码是多少? Hǎo, tā de chuánzhēn hàomǎ shì duōshǎo? OK, số fax của anh ấy là gì?
    42 对话最可能发生在哪儿? Duìhuà zuì kěnéng fāshēng zài nǎ’er? Cuộc trò chuyện có khả năng diễn ra ở đâu?
    43 终于爬上来了,累死我了,这山太高了。 Zhōngyú pá shàngláile, lèi sǐ wǒle, zhè shān tài gāole. Cuối cùng thì tôi cũng leo lên được. Tôi mệt. Ngọn núi quá cao.
    44 看来你确实缺少锻炼,以后每天跟我一块儿跑步吧。 Kàn lái nǐ quèshí quēshǎo duànliàn, yǐhòu měitiān gēn wǒ yīkuài er pǎobù ba. Có vẻ như bạn thực sự thiếu vận động. Chạy với tôi mỗi ngày.
    45 他们最可能在做什么? Tāmen zuì kěnéng zài zuò shénme? Họ có khả năng sẽ làm gì nhất?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.